A Rainy Weekend Adventure

image text

On a drizzly Saturday, Mia decided to explore the old bookstore downtown. She had been saving money for weeks. Inside, she discovered a rare book about sea creatures. Excited, she purchased it immediately.

That evening, Mia curled up by the fireplace, reading her new treasure. The rain pattered against the window, creating a perfect weekend atmosphere.

Từ mới:

  • drizzly – mưa phùn, mưa nhẹ
  • explore – khám phá, đi thăm quan
  • discovered – phát hiện, tìm thấy
  • purchased – mua, đã mua
  • curled up – cuộn tròn, ngồi co lại
  • reading – đọc, đang đọc
  • pattered – rơi lộp độp, tiếng mưa rơi

Ngữ pháp trong bài:

  • had been saving – thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn, diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài trong quá khứ trước một hành động khác
  • purchased – thì quá khứ đơn, diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ
  • was reading – thì quá khứ tiếp diễn, diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ

Scroll to Top